Chữ 麸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麸, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麸:

麸 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麸

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 麦 夫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麸 cấu thành từ 2 chữ: 麦, 夫
  • mạch
  • phu, phù
  • phu [phu]

    U+9EB8, tổng 11 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 麩;
    Pinyin: fu1;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 麸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 麸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麩)
    [fū]
    Bộ: 麥 (麦) - Mạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHU
    trấu cám。麸子。
    Từ ghép:
    麸子

    Chữ gần giống với 麸:

    ,

    Dị thể chữ 麸

    ,

    Chữ gần giống 麸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸

    麸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麸 Tìm thêm nội dung cho: 麸