Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻将 trong tiếng Trung hiện đại:

[májiàng] mạt chược。牌类娱乐用具, 用竹子、骨头或塑料制成, 上面刻有花纹或字样, 共136张。旧时多用来赌博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
麻将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻将 Tìm thêm nội dung cho: 麻将