Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 麻雀 trong tiếng Trung hiện đại:
[máquè] 1. chim sẻ; se sẻ。鸟, 头圆,尾短, 嘴呈圆锥状, 头顶和颈部是栗褐色。背面褐色,杂有黑褐色斑点,尾羽暗褐色,翅膀短小,不能远飞,善于跳跃,啄食谷粒和昆虫。有的地区叫家雀儿或老家贼。
2. mạt chược。麻将。
2. mạt chược。麻将。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 麻雀 Tìm thêm nội dung cho: 麻雀
