Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麽, chiết tự chữ MA, MÔ, YÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麽:
麽
Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 麽
Cũng viết là 么.Giản thể của chữ 麼.mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麽
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| mô | 麽: | đi mô |

Tìm hình ảnh cho: 麽 Tìm thêm nội dung cho: 麽
