Từ: 五旬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五旬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 旬

ngũ tuần
Năm mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旬

tuần旬:tuần trăng

Gới ý 17 câu đối có chữ 五旬:

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

五旬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五旬 Tìm thêm nội dung cho: 五旬