Chữ 跗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跗, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跗:
跗
Pinyin: fu1, bi4, po1;
Việt bính: fu1;
跗 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 跗
(Danh) Mu bàn chân.◇Trang Tử 莊子: Quyết nê tắc một túc diệt phụ 蹶泥則沒足滅跗 (Thu thủy 秋水) Giẫm bùn thì chìm gót chân, ngập mu bàn chân.
(Danh) Mượn chỉ chân, bàn chân.
(Danh) Đài hoa.
§ Thông phụ 柎.
(Danh) Đế, đáy.
§ Thông phụ 柎.
phụ, như "phụ (mu bàn chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跗 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
cổ chân。脚背。
跗骨
xương mu bàn chân.
跗面
mu bàn chân
Từ ghép:
跗骨 ; 跗面 ; 跗蹠
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
cổ chân。脚背。
跗骨
xương mu bàn chân.
跗面
mu bàn chân
Từ ghép:
跗骨 ; 跗面 ; 跗蹠
Chữ gần giống với 跗:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跗
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |

Tìm hình ảnh cho: 跗 Tìm thêm nội dung cho: 跗
