Từ: 黑道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑道 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēidào] 1. đường tối (đường trong đêm tối)。黑道儿:夜间没有亮光的道路。
拿着电筒,省得走黑道。
cầm đèn pin đi để đỡ phải đi đường tối.
2. bất chính; phạm pháp; ám muội。指不正当的或非法的行径。
黑道买卖
mua bán bất chính.
不能走黑道。
không được đi con đường bất chính.
3. tổ chức tội ác; xã hội đen; ma-phi-a。指流氓盗匪等结成的黑社会组织。
黑道人物。
nhân vật xã hội đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
黑道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑道 Tìm thêm nội dung cho: 黑道