Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黜逐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黜逐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黜逐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùzhú] trục xuất; thải hồi; đuổi ra。贬谪驱逐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜

truất:truất chức (bãi chức)
truột:truột tay
trụt:trụt xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục
黜逐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黜逐 Tìm thêm nội dung cho: 黜逐