Chữ 鼌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼌

鼌 cấu thành từ 2 chữ: 旦, 黾
  • đán, đắn, đến
  • mãnh, mẫn
  • []

    U+9F0C, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鼌


    Nghĩa của 鼌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼂)
    [cháo]
    Bộ: 日- Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRÀO
    1. (một loại rùa biển)。类似龟的一种动物。
    2. họ Trào。姓名。

    Chữ gần giống với 鼌:

    ,

    Dị thể chữ 鼌

    ,

    Chữ gần giống 鼌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼌 Tự hình chữ 鼌 Tự hình chữ 鼌 Tự hình chữ 鼌

    鼌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼌 Tìm thêm nội dung cho: 鼌