Chữ 钽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钽, chiết tự chữ THẢN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钽:

钽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钽

钽

Chiết tự chữ 钽

Chiết tự chữ thản, đản bao gồm chữ 金 旦 hoặc 钅 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旦
  • 金 ghim, găm, kim
  • 旦 đán, đắn, đến
  • 2. 钽 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 旦
  • 钅 kim
  • 旦 đán, đắn, đến
  • []

    U+94BD, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉭;
    Pinyin: tan3, dan4;
    Việt bính: daan3;

    钽

    Nghĩa Trung Việt của từ 钽



    đản, như "đản (chất Ta)" (gdhn)
    thản, như "chất tantalum" (gdhn)

    Nghĩa của 钽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉭)
    [tǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÁN
    tan-ta-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ta.)。金属元素,符号Ta (tantalum)银白色,有超导电性(- 268.8oC时)和延展性,耐腐蚀性强。用来制造化学器皿、真空管、医疗器械等。

    Chữ gần giống với 钽:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 钽

    鉭,

    Chữ gần giống 钽

    钷, 钿, 铌, 铋, 铊, 亶, 铉, 铈, 铇, 铆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钽

    thản钽:chất tantalum
    đản钽:đản (chất Ta)
    钽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钽 Tìm thêm nội dung cho: 钽