Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钽, chiết tự chữ THẢN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钽

Chiết tự chữ thản, đản bao gồm chữ 金 旦 hoặc 钅 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旦
  • ghim, găm, kim
  • đán, đắn, đến
  • 2. 钽 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 旦
  • kim
  • đán, đắn, đến
  • []

    U+94BD, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉭;
    Pinyin: tan3, dan4;
    Việt bính: daan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钽



    đản, như "đản (chất Ta)" (gdhn)
    thản, như "chất tantalum" (gdhn)

    Nghĩa của 钽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉭)
    [tǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÁN
    tan-ta-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ta.)。金属元素,符号Ta (tantalum)银白色,有超导电性(- 268.8oC时)和延展性,耐腐蚀性强。用来制造化学器皿、真空管、医疗器械等。

    Chữ gần giống với 钽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钽

    ,

    Chữ gần giống 钽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽 Tự hình chữ 钽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钽

    thản:chất tantalum
    đản:đản (chất Ta)
    钽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钽 Tìm thêm nội dung cho: 钽