Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钽, chiết tự chữ THẢN, ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钽:
钽
Biến thể phồn thể: 鉭;
Pinyin: tan3, dan4;
Việt bính: daan3;
钽
đản, như "đản (chất Ta)" (gdhn)
thản, như "chất tantalum" (gdhn)
Pinyin: tan3, dan4;
Việt bính: daan3;
钽
Nghĩa Trung Việt của từ 钽
đản, như "đản (chất Ta)" (gdhn)
thản, như "chất tantalum" (gdhn)
Nghĩa của 钽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉭)
[tǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÁN
tan-ta-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ta.)。金属元素,符号Ta (tantalum)银白色,有超导电性(- 268.8oC时)和延展性,耐腐蚀性强。用来制造化学器皿、真空管、医疗器械等。
[tǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÁN
tan-ta-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ta.)。金属元素,符号Ta (tantalum)银白色,有超导电性(- 268.8oC时)和延展性,耐腐蚀性强。用来制造化学器皿、真空管、医疗器械等。
Chữ gần giống với 钽:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钽
鉭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钽
| thản | 钽: | chất tantalum |
| đản | 钽: | đản (chất Ta) |

Tìm hình ảnh cho: 钽 Tìm thêm nội dung cho: 钽
