Từ: 鼠目寸光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠目寸光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼠目寸光 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔmùcùnguāng] Hán Việt: THỬ MỤC THỐN QUANG
tầm nhìn hạn hẹp; tầm nhìn của chuột; ếch ngồi đáy giếng。比喻眼光短,见识浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
鼠目寸光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠目寸光 Tìm thêm nội dung cho: 鼠目寸光