Từ: 鼠窜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠窜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼠窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔcuàn] chạy trốn như chuột。比喻象老鼠那样的惊慌逃走。
抱头鼠窜。
ôm đầu chạy trốn như chuột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
鼠窜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠窜 Tìm thêm nội dung cho: 鼠窜