Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼻儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bír] 名
1. lỗ; trôn。器物上面能够穿上其他东西的小孔。
针鼻儿。
lỗ kim; trôn kim
方
2. còi; kèn。像哨子的东西。
用苇子做了一个鼻儿。
lấy cây lau làm kèn
1. lỗ; trôn。器物上面能够穿上其他东西的小孔。
针鼻儿。
lỗ kim; trôn kim
方
2. còi; kèn。像哨子的东西。
用苇子做了一个鼻儿。
lấy cây lau làm kèn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 鼻儿 Tìm thêm nội dung cho: 鼻儿
