Cao su chống va đập cửa
Từ: 鼻蹋嘴歪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻蹋嘴歪:
Nghĩa của 鼻蹋嘴歪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bítāzuǐwāi] mặt mũi lem luốc; tối mắt tối mũi。形容疲累不堪或十分狼狈的样子。
这几天我忙得鼻蹋嘴歪!
mấy ngày nay tôi bận tối mắt tối mũi!
这几天我忙得鼻蹋嘴歪!
mấy ngày nay tôi bận tối mắt tối mũi!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹋
| đạp | 蹋: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
| quay | 歪: | nói quay quắt |

Tìm hình ảnh cho: 鼻蹋嘴歪 Tìm thêm nội dung cho: 鼻蹋嘴歪
