Từ: 齐奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qízòu] hợp tấu (gồm hai nhạc cụ trở lên)。两个以上的演奏者,同时演奏同一曲调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
齐奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐奏 Tìm thêm nội dung cho: 齐奏