Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齐步走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐步走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐步走 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíbùzǒu] đi đều bước (khẩu lệnh quân sự)。军事口令,号令队伍保持整齐的行列,并以整齐的步伐前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
齐步走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐步走 Tìm thêm nội dung cho: 齐步走