Từ: 齐集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐集 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíjí] tụ tập đầy đủ; tập hợp đầy đủ。齐拢。
五大洲的朋友齐集在中国的首都北京。
bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
齐集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐集 Tìm thêm nội dung cho: 齐集