Chữ 龄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龄, chiết tự chữ LINH, LÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龄:

龄 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龄

Chiết tự chữ linh, lênh bao gồm chữ 齿 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龄 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 令
  • 齿 xỉ, xỉa
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+9F84, tổng 13 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齡;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 龄

    Giản thể của chữ .

    linh, như "linh (tuổi): cao linh (tuổi già)" (gdhn)
    lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (gdhn)

    Nghĩa của 龄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齡)
    [líng]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 22
    Hán Việt: LINH
    1. tuổi。岁数。
    年龄。
    tuổi.
    学龄。
    tuổi đi học.
    高龄。
    tuổi cao.
    2. tuổi thọ; tuổi nghề。泛指年数。
    工龄。
    tuổi thợ.
    党龄。
    tuổi
    Đảng. 军龄。
    tuổi quân.
    舰龄。
    tuổi thọ của con tàu.
    炉龄。
    tuổi thọ của bếp.
    3. giai đoạn trưởng thành。某些生物体发育过程中不同的阶段,如昆虫的幼虫第一次蜕皮前叫一龄虫;水稻长到七个叶叫七叶龄。

    Chữ gần giống với 龄:

    , , , ,

    Dị thể chữ 龄

    ,

    Chữ gần giống 龄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

    linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
    lênh:lênh láng, lênh đênh
    龄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龄 Tìm thêm nội dung cho: 龄