Chữ 彾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彾, chiết tự chữ LĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彾

Chiết tự chữ lĩnh bao gồm chữ 彳 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彾 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 令
  • sách, xích
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+5F7E, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, ling3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 彾


    lĩnh, như "liều lĩnh" (vhn)

    Chữ gần giống với 彾:

    , , , , , 彿, , , , , ,

    Chữ gần giống 彾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彾 Tự hình chữ 彾 Tự hình chữ 彾 Tự hình chữ 彾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彾

    linh:linh lợi; linh tinh
    lĩnh:liều lĩnh
    彾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彾 Tìm thêm nội dung cho: 彾