Chữ 袊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袊, chiết tự chữ ĐÃY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袊

Chiết tự chữ đãy bao gồm chữ 衣 令 hoặc 衤 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袊 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 令
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 袊 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 令
  • y
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+888A, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 袊


    đãy, như "ai đấy; ở đấy" (vhn)

    Nghĩa của 袊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐng]Bộ: 礻- Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. cổ áo。衣领。
    2. váy。下裳;裙。

    Chữ gần giống với 袊:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Chữ gần giống 袊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袊 Tự hình chữ 袊 Tự hình chữ 袊 Tự hình chữ 袊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袊

    đãy:ai đấy; ở đấy
    袊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袊 Tìm thêm nội dung cho: 袊