Từ: 龙江剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙江剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙江剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngjiāngjù] kịch Long Giang (một loại hình hí khúc ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)。黑龙江地方戏曲剧种,在曲艺二人转的基础上吸收当地民间音乐发展而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
龙江剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙江剧 Tìm thêm nội dung cho: 龙江剧