Từ: 龙须面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙须面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙须面 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngxūmiàn] bún tàu。一种非常细的面条儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
龙须面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙须面 Tìm thêm nội dung cho: 龙须面