Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葎, chiết tự chữ LỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葎:
葎
Chiết tự chữ 葎
Chiết tự chữ lốt bao gồm chữ 草 律 hoặc 艸 律 hoặc 艹 律 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 律 |
2. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 律 |
3. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 律 |
Pinyin: lü4, lãœ4;
Việt bính: leot6;
葎
Nghĩa Trung Việt của từ 葎
lốt, như "lá lốt" (gdhn)
Nghĩa của 葎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ, thân nhiều gai, có thể làm thuốc)。一种蔓生草,茎上布满短刺,可入药。
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ, thân nhiều gai, có thể làm thuốc)。一种蔓生草,茎上布满短刺,可入药。
Chữ gần giống với 葎:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葎
| lốt | 葎: | lá lốt |

Tìm hình ảnh cho: 葎 Tìm thêm nội dung cho: 葎
