Chữ 神 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 神, chiết tự chữ THƯỜN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 神

[]

U+FA19, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 神


thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 神:

, , , , , ,

Chữ gần giống 神

Tự hình:

Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神

神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神 Tìm thêm nội dung cho: 神