Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上級 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上級:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 級

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cấp:thượng cấp, trung cấp
cụp:cụp tai, cụp đuôi
khớp:khớp xương
上級 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上級 Tìm thêm nội dung cho: 上級