Từ: Khuyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Khuyển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Khuyển

Dịch Khuyển sang tiếng Trung hiện đại:

狗; 犬 《哺乳动物, 种类很多, 嗅觉和听觉都很灵敏, 毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜, 有的可以训练成警犬, 有的用来帮助打猎、牧羊等。》
Khuyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Khuyển Tìm thêm nội dung cho: Khuyển