Từ: béo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ béo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: béo

Nghĩa béo trong tiếng Việt:

["- 1 (ph.). x. véo.","- 2 t. 1 (Cơ thể động vật) có nhiều mỡ; trái với gầy. Béo như con cun cút. Vỗ lợn cho béo. 2 Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Chất béo*. 3 (Thức ăn) có nhiều chất béo. Món xào béo quá. 4 (kng.). (Đất) có nhiều màu mỡ. Đất béo. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). Có tác dụng nuôi béo. Chỉ béo bọn con buôn (b.). // Láy: beo béo (ý mức độ ít)."]

Dịch béo sang tiếng Trung hiện đại:

《 肥肉(用于牲畜)。》béo lên
长膘
《含脂肪多(跟"瘦"相对, 除"肥胖、减肥"外, 一般不用于人)。》
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥猪
肥实 《脂肪多。》
胖; 肥胖; 腴 《(人体)脂肪多, 肉多(跟"瘦"相对)。》
béo mập.
肥胖。
滚肥 《非常肥(多指动物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: béo

béo𠶓: 
béo:béo tròn; béo bở
béo󰒥:béo tròn; béo bở
béo:béo tròn; béo bở
béo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: béo Tìm thêm nội dung cho: béo