Từ: bìa ngoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bìa ngoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bìangoài

Dịch bìa ngoài sang tiếng Trung hiện đại:

封皮; 封面 《新式装订的书刊指最外面的一层, 用厚纸、布、皮等做成。》
护封 《包在图书外面的纸, 一般印着书名或图案, 有保护和装饰的作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa

bìa:bìa sách; bìa rừng
bìa:bìa sách; bìa rừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài:bên ngoài
bìa ngoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bìa ngoài Tìm thêm nội dung cho: bìa ngoài