Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bìa ngoài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bìa ngoài:
Dịch bìa ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
封皮; 封面 《新式装订的书刊指最外面的一层, 用厚纸、布、皮等做成。》护封 《包在图书外面的纸, 一般印着书名或图案, 有保护和装饰的作用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: bìa ngoài Tìm thêm nội dung cho: bìa ngoài
