Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bóng đèn neon có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóng đèn neon:
Dịch bóng đèn neon sang tiếng Trung hiện đại:
日光灯管Rìguāngdēng guǎnNghĩa chữ nôm của chữ: bóng
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bóng | 𡞗: | đồng bóng |
| bóng | 𣈖: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 䏾: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 𤊡: | (ngọn đèn) |
| bóng | 𩃳: | bóng đêm; bong bóng |
| bóng | 𩄴: | bóng mát |
| bóng | 𫕰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: bóng đèn neon Tìm thêm nội dung cho: bóng đèn neon
