Từ: bắt tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắttay

Nghĩa bắt tay trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. Bắt tay chào tạm biệt. 2 Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì. Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận. 3 (thường dùng trước vào). Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì. Bàn xong, bắt tay ngay vào việc."]

Dịch bắt tay sang tiếng Trung hiện đại:

拉手; 把手; 握手 《彼此伸手互相握住, 是见面或分别时的礼节, 也用来表示祝贺或慰问。》提携 《携手; 合作。》
着手; 入手 《开始做; 动手。》
bắt tay vào việc.
着手工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt

bắt:bắt chước; bắt mạch
bắt:bắt bớ
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt: 
bắt𫐴:đuổi bắt
bắt𫐾:đuổi bắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
bắt tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắt tay Tìm thêm nội dung cho: bắt tay