Cao su chống va đập cửa

Từ: bặt thiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bặt thiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bặtthiệp

Nghĩa bặt thiệp trong tiếng Việt:

["- tt. Lịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp: ăn nói bặt thiệp."]

Dịch bặt thiệp sang tiếng Trung hiện đại:

文质彬彬 《原来形容人既文雅又朴实, 后来形容人文雅有礼貌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt

bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệp

thiệp:thiệp mời
thiệp:can thiệp
bặt thiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bặt thiệp Tìm thêm nội dung cho: bặt thiệp