Từ: bặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bặt

Nghĩa bặt trong tiếng Việt:

["- đgt. im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). // trgt. Không còn tí tiếng nào: Nó đương khóc, bỗng im bặt."]

Dịch bặt sang tiếng Trung hiện đại:

寂然 《形容寂静的样子。》im bặt
寂静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt

bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bặt Tìm thêm nội dung cho: bặt