Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bặt trong tiếng Việt:
["- đgt. im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). // trgt. Không còn tí tiếng nào: Nó đương khóc, bỗng im bặt."]Dịch bặt sang tiếng Trung hiện đại:
寂然 《形容寂静的样子。》im bặt寂静。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt
| bặt | 匐: | im bặt |
| bặt | 弼: | im bặt |
| bặt | 拨: | im bặt |
| bặt | 拔: | im bặt |

Tìm hình ảnh cho: bặt Tìm thêm nội dung cho: bặt
