Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bếp kiềng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bếp kiềng:
Dịch bếp kiềng sang tiếng Trung hiện đại:
三脚灶架。kiềng ba chân
Nghĩa chữ nôm của chữ: bếp
| bếp | 灶: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 𤇮: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 点: | bếp lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềng
| kiềng | 鍄: | chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng |
| kiềng | 𨪝: | chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng |
| kiềng | 𨰈: | chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng |

Tìm hình ảnh cho: bếp kiềng Tìm thêm nội dung cho: bếp kiềng
