Từ: bếp kiềng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bếp kiềng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bếpkiềng

Dịch bếp kiềng sang tiếng Trung hiện đại:

三脚灶架。
kiềng ba chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: bếp

bếp:nhà bếp; cái bếp
bếp𤇮:nhà bếp; cái bếp
bếp:bếp lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềng

kiềng:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kiềng𨪝:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kiềng𨰈:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
bếp kiềng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bếp kiềng Tìm thêm nội dung cho: bếp kiềng