Từ: 花天酒地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花天酒地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花天酒地 trong tiếng Trung hiện đại:

[huātiānjiǔdì] ăn chơi đàng điếm; ăn chơi lu bù; rượu chè be bét。形容沉湎于吃喝嫖赌的荒淫腐化生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
花天酒地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花天酒地 Tìm thêm nội dung cho: 花天酒地