Cao su chống va đập cửa

Từ: bệnh đậu mùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh đậu mùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhđậumùa

Dịch bệnh đậu mùa sang tiếng Trung hiện đại:

牛痘 《牛的一种急性传染病, 病原体和症状与天花极相近。》
羊痘 《羊的一种急性传染病, 由一种病毒引起, 症状是体温升高, 鼻腔有浆液状分泌物, 身上无毛和毛稀的部分出现水疱, 后来变成脓疱, 结痂脱落后有疤痕。》
痘; 痘疮; 天花 《急性传染病, 人或某些哺乳动物都能感染, 病原体是天花病毒。症状是先发高热, 全身出红色的丘疹, 变成疱疹, 最后变成脓疱, 中心凹陷, 十天左右结痂, 痂脱落后的疤痕就是麻子。种牛痘 可以预防。也叫痘或痘疮, 简称花。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu

đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:bệnh đậu mùa
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (phần cổ phía dưới cằm)
đậu:đậu (cây đậu)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu𭔰:cây đậu (cây đỗ)
đậu𨁋:chim đậu trên cành
đậu:ăn nhờ ở đậu
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng
bệnh đậu mùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh đậu mùa Tìm thêm nội dung cho: bệnh đậu mùa