Chữ 𨁋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨁋, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨁋:

𨁋

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨁋

𨁋

Chiết tự chữ 𨁋

[]

U+02804B, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dou1;
Việt bính: ;

𨁋

Nghĩa Trung Việt của từ 𨁋


đậu, như "chim đậu trên cành" (vhn)

Chữ gần giống với 𨁋:

䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 𨁋

Tự hình:

Tự hình chữ 𨁋 Tự hình chữ 𨁋 Tự hình chữ 𨁋 Tự hình chữ 𨁋

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨁋

đậu𨁋:chim đậu trên cành
𨁋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨁋 Tìm thêm nội dung cho: 𨁋