Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốn

Nghĩa bốn trong tiếng Việt:

["- d. Số tiếp theo số ba trong dãy số tự nhiên. Một năm có bốn mùa. Ba bề bốn bên*. Bốn tám (kng.; bốn mươi tám). Đợt bốn (đợt thứ tư)."]

Dịch bốn sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 三加一后所得。参看〖数字〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốn

bốn:ba bốn; bốn phương
bốn:ba bốn; bốn phương
bốn𦊚:ba bốn; bốn phương
bốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bốn Tìm thêm nội dung cho: bốn