Cao su chống va đập cửa
Từ: bồng bế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồng bế:
Dịch bồng bế sang tiếng Trung hiện đại:
抱。扶老携幼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồng
| bồng | 𱠍: | bồng bế |
| bồng | 捧: | bồng bế |
| bồng | 摓: | bồng bế |
| bồng | 𢸚: | bồng bế |
| bồng | 𣠑: | bồng bế |
| bồng | 𤂧: | cỏ bồng |
| bồng | 篷: | cỏ bồng |
| bồng | 芃: | cây bồng bồng |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bế
| bế | 嬖: | bế bồng |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: bồng bế Tìm thêm nội dung cho: bồng bế
