Từ: 自知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自知 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhī] tự biết; tự hiểu。认识自己;自己明了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
自知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自知 Tìm thêm nội dung cho: 自知