Từ: bửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bửu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bửu

Dịch bửu sang tiếng Trung hiện đại:

宝 《敬辞, 称别人的家眷, 铺子等。》văn phòng tứ bửu (bàn, bút, nghiên, mực)
文房四宝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bửu

bửu保:bửu bối (bảo bối)
bửu宝:bửu bối (bảo bối)
bửu寶:bửu bối (bảo bối)
bửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bửu Tìm thêm nội dung cho: bửu