Từ: 譬如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譬如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 譬如 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìrú] ví như; tỉ như; ví dụ。比如。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譬

thí:thí dụ
thía:thấm thía
tỉ:tỉ dụ, tỉ như
:ví von

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
譬如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 譬如 Tìm thêm nội dung cho: 譬如