Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乾坤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾坤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

càn khôn, kiền khôn
Quẻ
Càn
và quẻ
Khôn
坤 trong Dịch kinh 經.Trời và đất, cha và mẹ, con trai và con gái, vua và tôi, chồng và vợ, âm và dương, mặt trời và mặt trăng, v.v.Quốc gia, giang san, thiên hạ.
◇Đôn Hoàng khúc tử từ 詞:
Kiệt tiết tận trung phù xã tắc, Chỉ san vi thệ bảo càn khôn
稷, 坤 (Hoán khê sa 沙) Hết lòng trung tiết phù hộ xã tắc, Trỏ núi thề gìn giữ quê hương.Chỉ thế cục, đại cục.Trò lừa, thủ đoạn, hoa chiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

Gới ý 13 câu đối có chữ 乾坤:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

乾坤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾坤 Tìm thêm nội dung cho: 乾坤