Từ: 粉刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěncì] mụn; mụn trứng cá。痤疮的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
粉刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉刺 Tìm thêm nội dung cho: 粉刺