Từ: bù nhìn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bù nhìn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìn

Dịch bù nhìn sang tiếng Trung hiện đại:

稻草人 《稻草扎成的人。比喻没有实际本领和力量的人。》傀儡 《受人操纵的人或组织(多用于政治方面)。》
chính quyền bù nhìn.
傀儡政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bù

: 
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn
bù nhìn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bù nhìn Tìm thêm nội dung cho: bù nhìn