Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bù nhìn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bù nhìn:
Dịch bù nhìn sang tiếng Trung hiện đại:
稻草人 《稻草扎成的人。比喻没有实际本领和力量的人。》傀儡 《受人操纵的人或组织(多用于政治方面)。》chính quyền bù nhìn.
傀儡政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |

Tìm hình ảnh cho: bù nhìn Tìm thêm nội dung cho: bù nhìn
