Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bện trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Kết nhiều sợi thành thứ cần dùng: Bện thừng, Bện võng 2. Quấn quít ở bên: Đứa bé bện mẹ nó."]Dịch bện sang tiếng Trung hiện đại:
编 《把细长条状的东西交叉组织起来。》编结 《编组。》打; 编织; 编补 《把细长的东西交叉组织起来。》
bện giày cỏ
编织草鞋。
bện giày cỏ
打草鞋。
结 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
bện dây; thắt dây.
结绳。
缠绵; 依恋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bện
| bện | 抃: | bện bù nhìn |
| bện | 𥾽: | bện thừng |
| bện | 絆: | bện thừng |
| bện | 辨: | |
| bện | 辮: | bện dây |

Tìm hình ảnh cho: bện Tìm thêm nội dung cho: bện
