Cao su chống va đập cửa

Từ: bện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bện

Nghĩa bện trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Kết nhiều sợi thành thứ cần dùng: Bện thừng, Bện võng 2. Quấn quít ở bên: Đứa bé bện mẹ nó."]

Dịch bện sang tiếng Trung hiện đại:

《把细长条状的东西交叉组织起来。》编结 《编组。》
打; 编织; 编补 《把细长的东西交叉组织起来。》
bện giày cỏ
编织草鞋。
bện giày cỏ
打草鞋。
《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
bện dây; thắt dây.
结绳。
缠绵; 依恋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bện

bện:bện bù nhìn
bện𥾽:bện thừng
bện:bện thừng
bện: 
bện:bện dây
bện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bện Tìm thêm nội dung cho: bện