Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kẻ may mắn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ may mắn:
Dịch kẻ may mắn sang tiếng Trung hiện đại:
幸运儿 《运气好的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắn
| mắn | 𪪉: | may mắn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
| mắn | 敏: | may mắn |
| mắn | 𬩩: | may mắn |

Tìm hình ảnh cho: kẻ may mắn Tìm thêm nội dung cho: kẻ may mắn
