Từ: kẻ may mắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ may mắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻmaymắn

Dịch kẻ may mắn sang tiếng Trung hiện đại:

幸运儿 《运气好的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắn

mắn𪪉:may mắn
mắn:mau mắn
mắn:may mắn
mắn𬩩:may mắn
kẻ may mắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ may mắn Tìm thêm nội dung cho: kẻ may mắn