Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糉, chiết tự chữ TỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糉:

糉 tống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糉

Chiết tự chữ tống bao gồm chữ 米 凶 八 夕 hoặc 米 凶 八 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 糉 cấu thành từ 4 chữ: 米, 凶, 八, 夕
  • mè, mễ
  • hung
  • bát, bắt
  • tịch
  • 2. 糉 cấu thành từ 4 chữ: 米, 凶, 八, 夂
  • mè, mễ
  • hung
  • bát, bắt
  • tri, truy
  • tống [tống]

    U+7CC9, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong4;
    Việt bính: zung2;

    tống

    Nghĩa Trung Việt của từ 糉

    (Danh) Cũng như tống .

    Chữ gần giống với 糉:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Dị thể chữ 糉

    ,

    Chữ gần giống 糉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糉 Tự hình chữ 糉 Tự hình chữ 糉 Tự hình chữ 糉

    糉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糉 Tìm thêm nội dung cho: 糉