Chữ 赜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赜, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赜:

赜 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赜

赜

Chiết tự chữ 赜

trách [trách]

U+8D5C, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賾;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak3;

赜 trách

Nghĩa Trung Việt của từ 赜

Giản thể của chữ 賾.
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)

Nghĩa của 赜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賾)
[zé]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
tinh vi; sâu xa。精微;深奥。
探赜索隐。
tìm tòi những cái sâu xa

Chữ gần giống với 赜:

赜,

Dị thể chữ 赜

賾,

Chữ gần giống 赜

绩, 碛, 茝, 宧, 箦, 媐, 颐, 洍, 啧, 姬,

Tự hình:

Tự hình chữ 赜 Tự hình chữ 赜 Tự hình chữ 赜 Tự hình chữ 赜

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赜

trách赜:trách (bí ẩn; khó hiểu)
赜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赜 Tìm thêm nội dung cho: 赜