Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bứt trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh. Bứt tóc. Trâu bứt dàm chạy rông. 2 (ph.). Cắt cỏ, rạ, v.v. Bứt cỏ bằng liềm. 3 (kng.). Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. Bứt ra khỏi hàng. Bận quá không bứt ra được."]Dịch bứt sang tiếng Trung hiện đại:
掣 《拽; 拉。》扯断。拔 《把东西抽出; 连根拽出。》
bứt tóc
拔头发。
采; 摘 《取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bứt
| bứt | 抔: | bứt rứt; bứt dây động rừng |

Tìm hình ảnh cho: bứt Tìm thêm nội dung cho: bứt
