Từ: cành phan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cành phan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cànhphan

Dịch cành phan sang tiếng Trung hiện đại:

《一种窄长的旗子, 垂直悬挂。》
雪柳 《旧时办丧事在灵前供奉或出殡用做仪仗的一种东西, 用细条白纸制成, 挂在木棍上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cành

cành𡙴:no cành bụng, tức cành hông; cành cạch (tiếng gõ)
cành:cành hoa, cành tre
cành: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phan

phan:cành phan
phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)
phan:phan (cờ phướn có đuôi)
phan:phan (tên họ)
phan:phan (tên huyện)
cành phan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cành phan Tìm thêm nội dung cho: cành phan